lesson 2: 我朋友
Chinese gives me a chance
Dec 12 • 41 read
Bài 2
Bài 2: Tiếng Trung
A: 你好
A: 你好吗?
B: 我很好,你呢?
A: 我很好
A: 你有中有朋友吗?
B: 我不是中有朋友,我有美国朋友。
B: 他是汉语老师。
B: 他今年二十二岁了。
Bài 2 Tiếng việt
A: Xin chào
A: Bạn khỏe không?
B: Tôi khỏe, còn bạn?
A: Tôi khỏe
A: Bạn có bạn Trung Quốc không?
B: Tôi không có bạn Trung Quốc, tôi có bạn người mỹ.
B: Anh ấy là giáo viên tiếng hán.
B: Năm nay anh ấy 22 tuổi.
/fit-in/0x0/img/202412/5-82168-1734004838.jpg)
Responses • 0
0/2000
ID: 82168
lngochuong951
Offline
Jan 06
Visited
From
Bien Hoa, Vietnam
Send Message